Thép lập là là một trong những vật liệu được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng hiện đại. Chúng cũng đóng vai trò quan trọng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, cơ khí,….Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về Thép lập là, ứng dụng của loại thép này và bảng giá Thép lập là mới nhất.
Giới thiệu Thép lập là
Thép lập là một loại thép thanh mỏng hình chữ nhật có độ dày mỏng khác nhau. Kích thước thường gặp là chiều rộng từ 10 – 100mm và độ dày từ 1 – 10 mm. Kích thước của loại thép này thường được sản xuất dựa trên yêu cầu cụ thể của khách hàng. Đây là loại vật liệu có độ cứng cao, tính chịu lực vượt trội, khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa tốt. Bên cạnh đó, Thép lập là còn được đánh giá là khá linh hoạt, dễ hàn nối và gia công do đó được sử dụng rộng rãi trong cơ sở hạ tầng khai thác mỏ, cơ khí chế tạo, giao thông vận tải, kỹ thuật, xây dựng dân dụng.
Phân loại Thép lập là

Thép lập là thường được phân làm 3 loại phụ thuộc vào quá trình sản xuất, gia công sản phẩm.
Thép lập là cán nóng là loại thép được sản xuất từ phôi thép, trải qua công đoạn nung nóng bằng lò ở nhiệt độ cao và được cán nóng thành thanh. Thành phẩm thường có các cạnh trơn mịn. Độ dày và kích thước của loại thép này thường theo barem có sẵn từ nhà sản xuất hoặc theo đơn đặt hàng của khách. Tuy nhiên, kích thước hay được đặt hàng thường là 20 x 2mm, 30 x 3mm và 40 x 4mm, 50 x 5mm.
Thép lập là cắt tôn là sản phẩm được cắt ra từ thép tấm (Tôn tấm) có độ dày và kích thước khác nhau, thường có độ dày khoảng 2 – 10mm. Thành phẩm thường có các cạnh sắc không mịn.
Thép lập là mạ kẽm được cắt từ thép tấm (Tôn tấm), trải qua quá trình mạ kẽm. Sản phẩm thép lập là này được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A-123. Loại thép này thường có bề mặt sáng bóng và trơn đẹp.
Kích thước phổ biến của Thép lập là
Thép lập là nói chung thường có độ dày từ 1-16mm, chiều rộng từ 10-100mm và chiều dài có thể tùy biến phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm có một số kích thước thông dụng như sau:
| Tên sản phẩm(rộng) | Độ dày (mm) | Chiều dài(m) |
| Thép lập là 10mm | 1-10 | ≥3 |
| Thép lập là 20mm | 2-10 | ≥3 |
| Thép lập là 30mm | 2-10 | 3-6 |
| Thép lập là 40mm | 2-11 | ≥3 |
| Thép lập là 50mm | 3-15 | ≥6 |
| Thép lập là 60mm | 4-16 | ≥6 |
| Thép lập là 70mm | 7-16 | ≥6 |
| Thép lập là 80mm | 8-16 | ≥6 |
| Thép lập là 90mm | 9-16 | ≥6 |
| Thép lập là 100mm | 10-16 | ≥6 |
Ứng dụng thực tế của Thép lập là

Thép lập là khá phổ biến trong các công trình xây dựng, công trình kiến trúc, công trình dân dụng,…. Nó được sử dụng để làm dây mạ kẽm tiếp địa, vòng bảo vệ cầu thang, sắt mỹ thuật, hoa văn trên cửa, hàng rào, hàn đồ cơ khí. Thép lập là cũng được ứng dụng trong một số sản phẩm như lò nướng, lò vi sóng, tủ lạnh. Ngoài ra, sản phẩm cũng được sử dụng trong sản xuất cơ khí, cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, cơ sở hạ tầng khai thác mỏ, đóng tàu…
Bảng giá Thép lập là mới nhất
Thông thường, Thép lập là cán nóng có giá thành rẻ hơn sản phẩm cắt tôn, mạ kẽm. Thép lập là có nhiều mức giá khác nhau tùy theo phân loại và kích thước. Thường giao động trong mức từ 15.000 – 17.000đ/kg. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số kích thước phổ biến hay được lựa chọn đặt hàng
| STT | Tên sản phẩm (dày x rộng) | Chiều dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá/kg Hàng cán nóng | Đơn giá/kg Hàng cắt tôn | Đơn giá/kg Hàng mạ kẽm |
| 1 | Thép lập là 4x40mm | 6m + Ngắn dài | 1.26 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 |
| 2 | Thép lập là 5x50mm | 6m + Ngắn dài | 1.96 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 |
| 3 | Thép lập là 6x60mm | 6m + Ngắn dài | 2.83 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 |
| 4 | Thép lập là 7x70mm | 6m + Ngắn dài | 3.85 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 |
| 5 | Thép lập là 8x80mm | 6m + Ngắn dài | 5.00 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 |
| 6 | Thép lập là 9x90mm | 6m + Ngắn dài | 6.36 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 |
| 7 | Thép lập là 10x100mm | 6m + Ngắn dài | 7.85 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 | 15.000 – 17.000 |
Bảng giá thép trên chỉ mang tính chất tham khảo. Nhằm giúp khách hàng có kế hoạch tài chính cho việc sản xuất, thi công của mình. Mức giá sản phẩm sẽ có nhiều biến động. Điều này tùy vào thời điểm hỏi giá, biến động của thị trường và những yếu tố vi mô khác. Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để mức giá tốt nhất từng thời điểm.
Những điều cần lưu ý khi lựa chọn đơn vị cung cấp?
Hiện tại trên thị trường có khá nhiều nhà cung cấp sản phẩm này. Để tìm được nhà cung cấp uy tín chất lượng, khách hàng nên lưu ý các điểm sau:
- Sản phẩm có đầy đủ các giấy tờ như hóa đơn, CO-CQ của nhà sản xuất
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét
- Quy trình làm việc rõ ràng, minh bạch
- Luôn đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, số lượng và chất lượng
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình
Thép Đức Đạt là một nhà cung cấp có uy tín trên thị trường thép. Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm thép với nguyên vật liệu chất lượng quốc tế được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Mỹ, Đài Loan. Đồng thời công ty còn là đối tác đáng tin cậy của các công ty, tập đoàn lớn.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THÉP ĐỨC ĐẠT
HOTLINE : (+84) 964 126 091 ( ZALO )
EMAIL : ducdatsteel@gmail.com
WEBSITE: https://thepducdat.com/







